Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鸟篆鳥篆

niǎo zhuàn

鸟篆 là gì?

鸟篆 [niǎo zhuàn] có nghĩa là chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鸟篆 trong tiếng Việt

chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)

Cách đọc và ghi nhớ 鸟篆

鸟篆 được đọc là niǎo zhuàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan