Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
脑涨
nǎo zhàng

biến thể của 腦脹|脑胀[nao3 zhang4]

Cụm từ
脑胀
nǎo zhàng

nghĩa đen: sưng não; chóng mặt; choáng váng; say xỉn

Cụm từ
脑震荡
nǎo zhèn dàng

(y học) chấn động não

Cụm từ
闹着玩儿
nào zhe wán r

đùa giỡn; đùa cợt; chơi khăm ai đó

Cụm từ
脑汁
nǎo zhī

chất xám

Cụm từ
孬种
nāo zhǒng

kẻ hèn nhát; tên vô dụng

Cụm từ
闹钟
nào zhōng

đồng hồ báo thức

Cụm từ
脑中风
nǎo zhòng fēng

đột quỵ não

Cụm từ
脑肿瘤
nǎo zhǒng liú

u não

Cụm từ
脑子
nǎo zi

bộ não; tâm trí; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
脑子进水
nǎo zi jìn shuǐ

mất trí; điên; rối trí

Cụm từ
脑子生锈
nǎo zi shēng xiù

nghĩa đen: não rỉ sét; suy nghĩ lạc hậu

Cụm từ
脑子有泡
nǎo zi yǒu pào

ngu ngốc; không có não; đần độn

Cụm từ
哪怕
nǎ pà

thậm chí; dù cho; mặc dù; không quan trọng như thế nào

Cụm từ
纳皮尔
Nà pí ěr

Napier (tên); John Napier (1550-1617), nhà toán học người Scotland, người phát minh ra logarithm; Napier, thành phố ở New Zealand

Cụm từ
纳聘
nà pìn

nạp tài (tiền hoặc quà tặng cho gia đình cô dâu thời xưa)

Cụm từ
那坡
Nà pō

huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
拿破仑
Ná pò lún

biến thể của 拿破崙|拿破仑[Na2 po4 lun2]

Cụm từ
拿破仑
Ná pò lún

Napoleon (tên); Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815

Cụm từ
拿破仑·波拿巴
Ná pò lún · Bō ná bā

Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815

Cụm từ
那坡县
Nà pō xiàn

huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
拿起
ná qǐ

nhặt lên

Cụm từ
拿乔
ná qiáo

kiêu căng; làm điệu bộ

Cụm từ
纳妾
nà qiè

lấy thiếp; nạp thiếp

Cụm từ
那曲
Nǎ qū

thị trấn và địa khu Nagchu ở trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
拿权
ná quán

nắm quyền; kiểm soát

Cụm từ
那曲市
Nà qǔ shì

thành phố Nagchu ở Tây Tạng

Cụm từ
那曲县
Nǎ qū xiàn

huyện Nagchu, tiếng Tạng: Nag chu rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
哪儿
nǎ r

ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?

Cụm từ
那儿
nà r

ở đó

Cụm từ