Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
没门儿
méi mén r

không đời nào; không thể nào

Cụm từ
美眄
měi miǎn

ánh mắt quyến rũ

Cụm từ
美妙
měi miào

đẹp; tuyệt vời; rực rỡ

Cụm từ
没命
méi mìng

mất mạng; chết; liều lĩnh; tuyệt vọng

Cụm từ
美名
měi míng

tên tốt; danh tiếng tốt

Cụm từ
昧没
mèi mò

che đậy; mơ hồ

Cụm từ
眉目
méi mu

tiến triển; triển vọng giải quyết; dấu hiệu kết quả tích cực

Cụm từ
眉目传情
méi mù chuán qíng

liếc mắt đưa tình; nhìn ai đó một cách âu yếm

Cụm từ
梅纳德
Méi nà dé

Maynard (tên)

Cụm từ
美耐板
měi nài bǎn

ván phủ melamine (từ mượn)

Cụm từ
美耐皿
měi nài mǐn

(Đài Loan) (từ mượn) melamine

Cụm từ
美乃滋
měi nǎi zī

sốt mayonnaise (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
湄南河
Méi nán Hé

Sông Chao Phraya (còn gọi là Menam), sông chính của Thái Lan

Cụm từ
每年
měi nián

mỗi năm; hàng năm

Cụm từ
每年一度
měi nián yī dù

một lần mỗi năm (mỗi năm)

Cụm từ
美尼尔病
Měi ní ěr bìng

bệnh Meniere

Cụm từ
美尼尔氏综合症
Měi ní ěr shì zōng hé zhèng

bệnh Meniere

Cụm từ
美浓
Měi nóng

trấn Meinung, huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
美浓镇
Měi nóng zhèn

thị trấn Meinung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
美女
měi nǚ

người phụ nữ đẹp

Cụm từ
美欧
Měi Ōu

Mỹ và EU; Châu Mỹ-Châu Âu

Cụm từ
梅派
Méi pài

Trường phái Mai Lan Phương; xem 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]

Cụm từ
眉批
méi pī

lời chú thích; bình luận hoặc chú thích ở đầu trang giấy

Cụm từ
没品
méi pǐn

thiếu tinh tế; đồ rẻ tiền; không có gu

Cụm từ
媒婆
méi pó

người mai mối

Cụm từ
没谱
méi pǔ

không có manh mối; không có kế hoạch

Cụm từ
没谱儿
méi pǔ r

biến thể er hoá của 沒譜|没谱[mei2 pu3]

Cụm từ
煤气
méi qì

khí than; khí đốt (nhiên liệu)

Cụm từ
霉气
méi qì

mùi mốc; ẩm và mục; nghĩa bóng: vận xui xẻo

Cụm từ
美其名曰
měi qí míng yuē

gọi bằng cái tên mỹ miều (thành ngữ)

Thành ngữ