民间习俗 là gì?
民间习俗 [mín jiān xí sú] có nghĩa là phong tục dân gian.
Nghĩa của từ 民间习俗 trong tiếng Việt
phong tục dân gian
Cách đọc và ghi nhớ 民间习俗
民间习俗 được đọc là mín jiān xí sú, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phong tục dân gian”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .