Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 58/77

民事诉讼mín shì sù sòng

民事诉讼: vụ kiện dân sự; kháng cáo dân sự (trái với vụ án hình sự)

Cụm từ
民事责任mín shì zé rèn

民事责任: trách nhiệm dân sự (pháp luật)

Cụm từ
民数记Mín shù jì

民数记: Sách Dân Số; Sách thứ tư của Môi-se

Cụm từ
民俗mín sú

民俗: phong tục phổ biến

Cụm từ
民宿mín sù

民宿: (vay mượn chính tả từ tiếng Nhật 民宿 "minshuku") bất động sản cho thuê qua Airbnb hoặc nền tảng tương tự; nhà khách; nhà nghỉ; homestay

Cụm từ
民俗学mín sú xué

民俗学: văn hóa dân gian

Cụm từ
民庭mín tíng

民庭: toà án dân sự

Cụm từ
民团mín tuán

民团: quân đoàn dân sự; dân quân

Cụm từ
米诺安Mǐ nuò ān

米诺安: Minoan (nền văn minh trên đảo Crete)

Cụm từ
悯惜mǐn xī

悯惜: cảm thấy thương xót

Cụm từ
岷县Mín xiàn

岷县: huyện Mân, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
民心mín xīn

民心: tâm tư nguyện vọng của người dân

Cụm từ
民雄Mín xióng

民雄: Trấn Dân Hùng hoặc Minh Hùng ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
闵凶mǐn xiōng

闵凶: khổ đau; đau buồn

Cụm từ
民雄乡Mín xióng Xiāng

民雄乡: Xã Minxiong hoặc Minhsiung ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
民选mín xuǎn

民选: được bầu cử dân chủ

Cụm từ
民谚mín yàn

民谚: câu nói dân gian; tục ngữ

Tục ngữ / châm ngôn
民谣mín yáo

民谣: bài ballad; dân ca

Cụm từ
民意mín yì

民意: dư luận ý kiến của nhân dân; nguyện vọng của quần chúng; ý chí của nhân dân

Cụm từ
民意测验mín yì cè yàn

民意测验: khảo sát ý kiến

Cụm từ
民意调查mín yì diào chá

民意调查: khảo sát ý kiến

Cụm từ
民营mín yíng

民营: tư nhân điều hành (tức là công ty, không phải nhà nước)

Cụm từ
民营化mín yíng huà

民营化: tư nhân hóa

Cụm từ
民营企业mín yíng qǐ yè

民营企业: doanh nghiệp tư nhân

Cụm từ
民以食为天mín yǐ shí wéi tiān

民以食为天: Dân dĩ thực vi thiên. (thành ngữ); Người dân coi thức ăn là nhu cầu hàng đầu.; Ăn trước, lễ nghĩa sau

Thành ngữ
民用mín yòng

民用: (dành cho) sử dụng dân sự

Cụm từ
民用核国家mín yòng hé guó jiā

民用核国家: cường quốc hạt nhân dân sự

Cụm từ
珉玉mín yù

珉玉: tốt và xấu; đắt và rẻ

Cụm từ
闽语Mǐn yǔ

闽语: các phương ngữ Mân, được nói ở tỉnh Phúc Kiến, Đài Loan, v.v

Cụm từ
民怨mín yuàn

民怨: bất mãn của người dân; khiếu nại của nhân dân

Cụm từ
民怨鼎沸mín yuàn dǐng fèi

民怨鼎沸: bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ

Thành ngữ
民怨沸腾mín yuàn fèi téng

民怨沸腾: bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ

Thành ngữ
民乐mín yuè

民乐: nhạc dân gian, đặc biệt là nhạc cụ truyền thống

Cụm từ
闽粤Mǐn Yuè

闽粤: Phúc Kiến và Quảng Đông

Cụm từ
民乐县Mín yuè xiàn

民乐县: Huyện Minyue ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
民运mín yùn

民运: vận tải dân dụng; phong trào nhằm vào quần chúng; phong trào dân chủ (viết tắt)

Viết tắt
珉玉杂淆mín yù zá xiáo

珉玉杂淆: học giả có nhiều tài năng (thành ngữ)

Thành ngữ
民贼独夫mín zéi dú fū

民贼独夫: bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản bội

Thành ngữ
民宅mín zhái

民宅: nhà; nhà của người dân

Cụm từ
民政mín zhèng

民政: hành chính dân sự

Cụm từ
民政部Mín zhèng bù

民政部: Bộ Dân chính (MCA) của CHND Trung Hoa

Cụm từ
民政局Mín zhèng jú

民政局: Cục Dân chính

Cụm từ
民政厅mín zhèng tīng

民政厅: sở dân chính tỉnh

Cụm từ
民脂民膏mín zhī mín gāo

民脂民膏: nghĩa đen: mỡ và của cải của dân (thành ngữ); tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai thác một cách vô lương tâm); máu…

Thành ngữ
民众mín zhòng

民众: quần chúng; người dân; nhân dân

Cụm từ
民主mín zhǔ

民主: dân chủ

Cụm từ
民主党Mín zhǔ dǎng

民主党: Đảng Dân chủ

Cụm từ
民主党人mín zhǔ dǎng rén

民主党人: Đảng viên Dân chủ (thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Dân chủ)

Cụm từ
民主革命mín zhǔ gé mìng

民主革命: cách mạng dân chủ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là bước đệm cho cách mạng vô sản)

Cụm từ
民主化mín zhǔ huà

民主化: chuyển đổi sang dân chủ; quá trình dân chủ hóa

Cụm từ
民主建港协进联盟Mín zhǔ Jiàn gǎng Xié jìn Lián méng

民主建港协进联盟: Liên minh Dân chủ Kiến thiết Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông

Cụm từ
民主进步党Mín zhǔ Jìn bù dǎng

民主进步党: Đảng Dân chủ Tiến bộ (Đài Loan); viết tắt của 民進黨|民进党

Viết tắt
民主集中制mín zhǔ jí zhōng zhì

民主集中制: tập trung dân chủ

Cụm từ
民主派Mín zhǔ pài

民主派: (chính trị Hồng Kông) phe ủng hộ dân chủ (thành lập 1987), còn gọi là phe dân chủ

Cụm từ
民主墙Mín zhǔ qiáng

民主墙: Bức tường Dân chủ, Bắc Kinh (1978-1979), và các bảng tin lấy cảm hứng từ đó ở một số trường đại học Hồng Kông

Cụm từ
民主政治mín zhǔ zhèng zhì

民主政治: dân chủ (chính trị)

Cụm từ
民主主义mín zhǔ zhǔ yì

民主主义: chủ nghĩa dân chủ

Cụm từ
民主主义者mín zhǔ zhǔ yì zhě

民主主义者: người theo chủ nghĩa dân chủ

Cụm từ
抿子mǐn zi

抿子: bàn chải tóc nhỏ

Cụm từ
民资mín zī

民资: vốn tư nhân

Cụm từ