名字
tên (của người hoặc vật); LT:個|个[ge4]
tên (của người hoặc vật); LT:個|个[ge4]
名字 thường mang nghĩa “tên (của người hoặc vật)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 名字, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân vật kỳ cựu nổi tiếng; ngôi sao; huyền thoại (trong học thuật, thể thao, v.v.)
›名单míng dāndanh sách tên
›名叫míng jiàogọi là; tên là
›名媛míng yuànquý cô nổi bật; tiểu thư danh giá
›名妓míng jìkỹ nữ nổi tiếng
›名学míng xué(thuật ngữ cổ) logic
›名士míng shì(cổ) người có tài văn chương; người nổi tiếng (đặc biệt là người văn học xuất chúng không có chức vụ)
›名家míng jiāchuyên gia nổi tiếng; bậc thầy (về một nghệ thuật hoặc nghề thủ công)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.