名嘴
bình luận viên nổi tiếng; người hay nói; nhà phân tích; MC truyền hình hoặc phát thanh nổi bật
bình luận viên nổi tiếng; người hay nói; nhà phân tích; MC truyền hình hoặc phát thanh nổi bật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu nói nổi tiếng; cụm từ trứ danh
›名胜míng shèngnơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử; danh lam thắng cảnh; LT:處|处[chu4]
›名城míng chéngthành phố nổi tiếng
›名士míng shì(cổ) người có tài văn chương; người nổi tiếng (đặc biệt là người văn học xuất chúng không có chức vụ)
›名妓míng jìkỹ nữ nổi tiếng
›名媛míng yuànquý cô nổi bật; tiểu thư danh giá
›名胜古迹míng shèng gǔ jìdi tích lịch sử và danh lam thắng cảnh
›名利míng lìdanh tiếng và lợi lộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.