明珠暗投
đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật
›明争暗斗míng zhēng àn dòu(thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm
›明知山有虎,偏向虎山行míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíngnghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy…
›明枪好躲,暗箭难防míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fángdễ né giáo ngoài sáng, khó tránh tên trong tối (thành ngữ); khó đề phòng âm mưu bí mật
›明查暗访míng chá àn fǎngđiều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía
›明辨是非míng biàn shì fēiphân biệt đúng sai (thành ngữ)
›明镜高悬míng jìng gāo xuánsáng suốt và công bằng trong phán đoán (thành ngữ)
›明日黄花míng rì huáng huānghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.