泯灭 là gì?
泯灭 [mǐn miè] có nghĩa là xoá bỏ; tan biến; biến mất.
Nghĩa của từ 泯灭 trong tiếng Việt
- xoá bỏ
- tan biến
- biến mất
Cách đọc và ghi nhớ 泯灭
泯灭 được đọc là mǐn miè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xoá bỏ; tan biến; biến mất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .