民权主义
dân chủ; tự do dân sự; nguyên tắc dân chủ, nguyên tắc thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa 三民主義|三民主义 của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (lúc đó có nghĩa là sự tham gia rộng rãi của người dân vào công việc nhà nước)
dân chủ; tự do dân sự; nguyên tắc dân chủ, nguyên tắc thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa 三民主義|三民主义 của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (lúc đó có nghĩa là sự tham gia rộng rãi của người dân vào công việc nhà nước)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tư nhân điều hành (tức là công ty, không phải nhà nước)
›民权mín quántự do dân sự
›民歌mín gēbài hát dân gian; LT:支[zhi1],首[shou3]
›民歌手mín gē shǒuca sĩ nhạc dân gian
›民法mín fǎluật dân sự
›民乐mín yuènhạc dân gian, đặc biệt là nhạc cụ truyền thống
›民法典mín fǎ diǎnbộ luật dân sự
›民族杂居地区mín zú zá jū dì qūkhu vực dân tộc hỗn hợp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.