民间
trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng; phi chính phủ; liên quan đến người dân thay vì chính phủ
trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng; phi chính phủ; liên quan đến người dân thay vì chính phủ
民间 thường mang nghĩa “trong nhân dân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 民间 cùng cụm 民间艺术 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nghệ thuật dân gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.truyền thuyết dân gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệp hội; tổ chức; tổ chức nhân đạo; tổ chức phi chính phủ
›民间传说mín jiān chuán shuōtruyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian
›民间故事mín jiān gù shicâu chuyện dân gian; truyện dân gian
›民办mín bàndo người dân điều hành; hoạt động tư nhân
›民间习俗mín jiān xí súphong tục dân gian
›民间舞mín jiān wǔmúa dân gian
›民间舞蹈mín jiān wǔ dǎomúa dân gian
›民间艺术mín jiān yì shùnghệ thuật dân gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.