民生凋敝
đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn
đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt (thành ngữ); đẩy quốc gia đến phá sản
›民不聊生mín bù liáo shēngNgười dân không có cách sinh nhai (thành ngữ, từ Sử Ký 史記|史记[Shi3 ji4]); không có cách nào để sống
›民脂民膏mín zhī mín gāonghĩa đen: mỡ và của cải của dân (thành ngữ); tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai…
›民贼独夫mín zéi dú fūbạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản bội
›民以食为天mín yǐ shí wéi tiānDân dĩ thực vi thiên. (thành ngữ); Người dân coi thức ăn là nhu cầu hàng đầu.; Ăn trước, lễ nghĩa sau
›毛骨悚然máo gǔ sǒng ránlông tóc dựng đứng (thành ngữ); cảm giác lạnh sống lưng
›毛遂自荐Máo Suì zì jiànMao Toại tự tiến cử (thành ngữ); tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở…
›没吃没穿méi chī méi chuānkhông có cái ăn cái mặc (thành ngữ); rất nghèo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.