名作
tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm nổi tiếng
tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm nổi tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diễn viên nổi tiếng (Kinh kịch)
›名人录míng rén lùghi chép về những người nổi tiếng; tuyển tập tiểu sử
›名人míng rénnhân vật; người nổi tiếng
›名不见经传míng bù jiàn jīng zhuàn(nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển; không nổi tiếng; người không ai biết đến
›名胜míng shèngnơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử; danh lam thắng cảnh; LT:處|处[chu4]
›名位míng wèidanh tiếng và địa vị; chức vụ chính thức
›名儿míng rtên; tiếng tăm
›名利míng lìdanh tiếng và lợi lộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.