民警
cảnh sát dân sự; cảnh sát Trung Quốc; viết tắt của 人民警察
cảnh sát dân sự; cảnh sát Trung Quốc; viết tắt của 人民警察
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liên minh Dân chủ Trung Quốc (đảng chính trị); viết tắt của 中國民主同盟|中国民主同盟
›民进党Mín jìn dǎngĐảng Dân chủ Tiến bộ (DPP, Đài Loan); viết tắt của 民主進步黨|民主进步党
›民运mín yùnvận tải dân dụng; phong trào nhằm vào quần chúng; phong trào dân chủ (viết tắt)
›民建联Mín jiàn liánLiên minh Dân chủ vì Sự tiến bộ và Thịnh vượng của Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở…
›民主进步党Mín zhǔ Jìn bù dǎngĐảng Dân chủ Tiến bộ (Đài Loan); viết tắt của 民進黨|民进党
›目mùmắt; (văn học) nhìn; quan sát; mắt lưới; ô lưới; kích thước mắt lưới; độ hạt (viết tắt của 目數|目数[mu4 shu4])…
›民科mín kēnhà khoa học giả; mê tín; người dở hơi (viết tắt của 民間科學家|民间科学家)
›民企mín qǐdoanh nghiệp tư nhân (viết tắt của 民營企業|民营企业[min2 ying2 qi3 ye4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.