Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
茂才
mào cái

xem 秀才[xiu4 cai5]

Cụm từ
茅草
máo cǎo

cỏ tranh

Cụm từ
毛茶
máo chá

lá trà phơi nắng chưa chế biến dùng để làm trà đen hoặc trà xanh

Cụm từ
旄车
máo chē

chiến xa cổ đại; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
冒充
mào chōng

giả mạo; giả làm; tự nhận là

Cụm từ
毛虫
máo chóng

sâu bướm

Cụm từ
冒出来
mào chū lái

xuất hiện; nhô lên; vọt ra; xuất hiện từ hư không

Cụm từ
毛出在羊身上
máo chū zài yáng shēn shàng

nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình được lợi nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí

Thành ngữ
毛刺
máo cì

gai; râu

Cụm từ
冒大不韪
mào dà bù wěi

(thành ngữ) đối mặt với sự chỉ trích

Thành ngữ
毛诞节
Máo dàn jié

sinh nhật Mao Trạch Đông, ngày 26 tháng 12

Cụm từ
毛邓三
Máo Dèng Sān

Tư tưởng Mao Trạch Đông, Lý luận Đặng Tiểu Bình & Ba đại diện (viết tắt của 毛澤東思想|毛泽东思想[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3] + 鄧小平理論|邓小平理论[Deng4 Xiao3 ping2 Li3 lun4] + 三個代表|三个代表[San1 ge4…

Viết tắt
耄耋
mào dié

rất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính

Cụm từ
耄耋之年
mào dié zhī nián

tuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn)

Cụm từ
冒顶
mào dǐng

(khai thác mỏ) sập mái; bị sập mái

Cụm từ
铆钉
mǎo dīng

đinh tán

Cụm từ
铆钉枪
mǎo dīng qiāng

súng bắn đinh tán

Cụm từ
毛豆
máo dòu

đậu nành xanh non, còn trong vỏ (edamame) hoặc đã bóc vỏ

Cụm từ
冒渎
mào dú

bất kính; báng bổ

Cụm từ
毛肚
máo dǔ

dạ dày bò (ẩm thực)

Cụm từ
矛盾
máo dùn

mâu thuẫn; LT:個|个[ge4]; quan điểm mâu thuẫn; mang tính mâu thuẫn

Cụm từ
茅盾
Máo Dùn

Mao Thuẫn (1896-1981), tiểu thuyết gia Trung Quốc

Cụm từ
茅盾文学奖
Máo Dùn Wén xué jiǎng

Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982

Cụm từ
猫儿
māo ér

mèo con

Cụm từ
猫儿山
Māo ér shān

Núi Mèo Con, Quảng Tây

Cụm từ
毛发
máo fà

lông tóc

Cụm từ
冒犯
mào fàn

xúc phạm

Cụm từ
茅房
máo fáng

nhà vệ sinh (cách nói uyển chuyển ở nông thôn); túp lều tranh hoặc nhà tranh

Cụm từ
冒犯者
mào fàn zhě

người xúc phạm

Cụm từ
冒风险
mào fēng xiǎn

mạo hiểm

Cụm từ