Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 35/77

梦幻泡影mèng huàn pào yǐng

梦幻泡影: (Phật giáo) ảo tưởng; giấc mơ viển vông

Cụm từ
蒙混méng hùn

蒙混: lừa dối; qua mặt; phiên âm Đài Loan [meng1 hun4]

Cụm từ
蒙混过关méng hùn guò guān

蒙混过关: thoát tội; lách qua; phỉnh phờ để thoát; phiên âm Đài Loan [meng1 hun4 guo4 guan1]

Cụm từ
猛击měng jī

猛击: tát; vỗ; đấm

Cụm từ
艋舺Měng jiǎ

艋舺: Mengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật Bản của Vạn Hoa 萬華|万华[Wan4 hua2], quận cổ nhất của Đài Bắc

Cụm từ
蒙嘉慧Měng Jiā huì

蒙嘉慧: Yoyo Mung (1975-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
孟加拉Mèng jiā lā

孟加拉: Bengal; Bangladesh

Cụm từ
孟加拉国Mèng jiā lā guó

孟加拉国: Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

Cụm từ
孟加拉人民共和国Mèng jiā lā Rén mín Gòng hé guó

孟加拉人民共和国: Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

Cụm từ
孟加拉湾Mèng jiā lā wān

孟加拉湾: Vịnh Bengal

Cụm từ
孟加拉语Mèng jiā lā yǔ

孟加拉语: Tiếng Bengal

Cụm từ
梦见mèng jiàn

梦见: mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ

Cụm từ
猛将měng jiàng

猛将: vị tướng mạnh; lãnh đạo quân sự dũng mãnh; nghĩa bóng cá nhân dũng cảm

Cụm từ
孟姜女Mèng jiāng nǚ

孟姜女: nữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn Trường Thành để lộ thi thể của anh ấy

Cụm từ
孟郊Mèng Jiāo

孟郊: Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường

Cụm từ
锰结核měng jié hé

锰结核: nốt sần mangan

Cụm từ
孟津Mèng jīn

孟津: huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
猛进měng jìn

猛进: tiến lên táo bạo; đẩy mạnh tiến tới

Cụm từ
梦境mèng jìng

梦境: xứ mơ

Cụm từ
梦景mèng jǐng

梦景: cảnh mơ

Cụm từ
猛劲儿měng jìn r

猛劲儿: lao tới; tăng tốc nỗ lực; gấp đôi cố gắng

Cụm từ
孟津县Mèng jīn xiàn

孟津县: huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
盟军méng jūn

盟军: lực lượng đồng minh

Cụm từ
孟轲Mèng Kē

孟轲: Mạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo

Cụm từ
猛可měng kě

猛可: đột nhiên; trong chớp mắt

Cụm từ
獴科měng kē

獴科: Họ Cầy mangut (động vật)

Cụm từ
锰矿měng kuàng

锰矿: quặng mangan

Cụm từ
勐腊Měng là

勐腊: huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
孟浪mèng làng

孟浪: vội vàng; bừa bãi; nóng nảy

Cụm từ
勐腊县Měng là xiàn

勐腊县: huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
猛力měng lì

猛力: với tất cả sức mạnh; với lực đột ngột; một cách bạo lực; đập mạnh

Cụm từ
孟连傣族拉祜族佤族自治县Mèng lián Dǎi zú lā hù zú Wǎ zú Zì zhì xiàn

孟连傣族拉祜族佤族自治县: huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
孟良崮Mèng liáng gù

孟良崮: núi Mạnh Lương ở huyện Mông Âm 蒙陰縣|蒙阴县[Meng2 yin1 xian4], Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
孟良崮战役Mèng liáng gù Zhàn yì

孟良崮战役: trận Mạnh Lương Cố ở Sơn Đông năm 1947 giữa Quốc dân đảng và Cộng sản

Cụm từ
孟连县Mèng lián xiàn

孟连县: huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
猛料měng liào

猛料: tin nóng; tuyệt vời

Cụm từ
猛烈měng liè

猛烈: mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; cường liệt

Cụm từ
曚昽méng lóng

曚昽: (văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ nhạt; (văn học) mờ mịt; không rõ ràng

Cụm từ
朦胧méng lóng

朦胧: (văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo; không rõ ràng

Cụm từ
蒙眬méng lóng

蒙眬: (thị lực) mờ ảo

Cụm từ
蒙茏méng lóng

蒙茏: rậm rạp (của tán lá)

Cụm từ
猛龙怪客Měng lóng guài kè

猛龙怪客: Death Wish, loạt phim với Charles Bronson

Cụm từ
朦胧诗méng lóng shī

朦胧诗: Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
梦露Mèng lù

梦露: Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
蒙罗维亚Méng luó wéi yà

蒙罗维亚: Monrovia, thủ đô của Liberia

Cụm từ
梦罗园Mèng luó yuán

梦罗园: Menlo Park, New Jersey, nơi có phòng thí nghiệm nghiên cứu của Thomas Edison

Cụm từ
猛犸měng mǎ

猛犸: voi ma mút

Cụm từ
孟买Mèng mǎi

孟买: Thành phố Mumbai (trước đây là Bombay)

Cụm từ
猛犸象měng mǎ xiàng

猛犸象: xem 猛獁|猛犸[meng3 ma3]

Cụm từ
梦寐mèng mèi

梦寐: mơ; ngủ

Cụm từ
蒙昧méng mèi

蒙昧: không có văn hóa; không văn minh; khốn khổ; thiếu hiểu biết; mù chữ

Cụm từ
蒙昧无知méng mèi wú zhī

蒙昧无知: mù mịt (thành ngữ); thiếu hiểu biết

Thành ngữ
梦寐以求mèng mèi yǐ qiú

梦寐以求: khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm

Thành ngữ
蒙蒙méng méng

蒙蒙: mưa phùn (mưa hoặc tuyết)

Cụm từ
萌萌哒méng méng dā

萌萌哒: (tiếng lóng Internet) đáng yêu; dễ thương

Ngôn ngữ mạng
懵懵懂懂měng měng dǒng dǒng

懵懵懂懂: mơ hồ; ngu dốt

Cụm từ
蒙蒙黑mēng mēng hēi

蒙蒙黑: chạng vạng

Cụm từ
蒙蒙亮mēng mēng liàng

蒙蒙亮: bình minh; tia sáng đầu tiên

Cụm từ
蒙面méng miàn

蒙面: che mặt; đeo mặt nạ; trơ tráo; không biết xấu hổ

Cụm từ
梦魔mèng mó

梦魔: ác quỷ đêm (tà ma được cho là quấy rối người khi ngủ)

Cụm từ