门
cổng; cửa; LT:扇[shan4]; lối vào; khung cửa; LT:個|个[ge4]; kẽ hở; van; công tắc; cách làm gì đó; mẹo; gia đình; nhà; phái (tôn giáo); trường phái; lớp; hạng; ngành hoặc phân ngành (phân loại); lượng từ cho súng lớn; lượng từ cho bài học…
cổng; cửa; LT:扇[shan4]; lối vào; khung cửa; LT:個|个[ge4]; kẽ hở; van; công tắc; cách làm gì đó; mẹo; gia đình; nhà; phái (tôn giáo); trường phái; lớp; hạng; ngành hoặc phân ngành (phân loại); lượng từ cho súng lớn; lượng từ cho bài học…
门 thường mang nghĩa “cổng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 门 cùng cụm 部门 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phòng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chuyên gia
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Ma Cao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cổng Thiên An Môn, lối vào Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.