Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
门道門道

mén dao

门道 là gì?

门道 [mén dao] có nghĩa là cách làm gì đó; mẹo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 门道 trong tiếng Việt

  1. cách làm gì đó
  2. mẹo

Cách đọc và ghi nhớ 门道

门道 được đọc là mén dao, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cách làm gì đó; mẹo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan