Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 34/77
盟邦: đồng minh; quốc gia đồng minh
蒙巴萨: Mombasa (thành phố ở Kenya)
懵逼: (tiếng địa phương) sững sờ; ngớ người
蒙蔽: lừa dối; làm cho mê muội
蒙彼利埃: Montpellier (thành phố ở Pháp)
猛不防: đột ngột; không ngờ tới; bị bất ngờ; không kịp đề phòng
孟尝君: Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
蒙城: Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy
蒙城县: Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy
猛吃: ăn ngấu nghiến; ăn lấy ăn để (thức ăn)
猛冲: lao tới
艨艟: tàu chiến bọc da cổ đại
艨冲: tàu chiến bọc da cổ đại; giống như 艨艟
孟村: huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
孟村回族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
孟村县: huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
猛打: đánh; phang!
蒙代尔: Walter Mondale (1928-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, phó tổng thống Mỹ 1977-1981 và đại sứ tại Nhật Bản 1993-1996
蒙大拿: bang Montana, Mỹ
蒙大拿州: bang Montana, Mỹ
梦到: mơ thấy; mơ về
猛地: đột nhiên
孟德斯鸠: Charles Montesquieu (1689-1755), triết gia chính trị người Pháp
蒙得维的亚: Montevideo, thủ đô của Uruguay
盟弟: thành viên kết nghĩa nhỏ tuổi hơn
猛跌: rơi mạnh (ví dụ: giá cổ phiếu)
蒙地卡罗: Monte-Carlo (Monaco) (Đài Loan)
猛丁: đột ngột
懵懂: mơ hồ; ngu dốt
萌动: nảy mầm; (nghĩa bóng) xuất hiện
蒙恩: nhận được ân huệ
萌发: nảy mầm; đâm chồi; nụ
孟菲斯: Thành phố Memphis (Ai Cập hoặc Tennessee)
蒙覆: che phủ
猛干: liên kết với
蒙哥马利: Bernard Montgomery (Montie) (1887-1976), thống chế người Anh trong Thế chiến II; Montgomery hoặc Montgomerie (họ)
猛攻: tấn công dữ dội; tấn công mãnh liệt
朦骨: (cổ) Mông Cổ
萌古: (cổ) Mông Cổ
蒙古: Mông Cổ
蒙馆: trường tiểu học
蒙古百灵: (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Mông Cổ (Melanocorypha mongolica)
蒙古包: lều Mông Cổ
蒙古大夫: (thông tục) lang băm; thầy thuốc dỏm
蒙古国: Mông Cổ
蒙古里: (cổ) Mông Cổ
盟国: các nước đồng minh; các nước liên hợp
蒙古人: Người Mông Cổ
蒙古人民共和国: Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)
蒙古沙鸻: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi cát nhỏ (Charadrius mongolus)
蒙古沙雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ Mông Cổ (Bucanetes mongolicus)
蒙古语: ngôn ngữ Mông Cổ
蒙古族: nhóm dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông
勐海: huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
勐海县: huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
孟浩然: Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ thời Đường
蒙哄: lừa dối; lừa gạt
猛虎: hổ dữ
梦话: nói mớ; lời nói trong lúc ngủ; bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế; ảo tưởng
梦幻: giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng