Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
毛概
Máo Gài

Nhập môn Tư tưởng Mao Trạch Đông (môn học); viết tắt của 毛澤東思想概論|毛泽东思想概论[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3 Gai4 lun4]

Viết tắt
茂港
Mào gǎng

quận Maogang của thành phố Maoming 茂名市, Quảng Đông

Cụm từ
茂港区
Mào gǎng qū

quận Maogang của thành phố Maoming 茂名市, Quảng Đông

Cụm từ
毛根
máo gēn

một sợi tóc; dụng cụ thông tẩu thuốc

Cụm từ
毛茛
máo gèn

cỏ mao lương

Cụm từ
铆工
mǎo gōng

thợ tán đinh; công nhân làm việc với đinh tán

Cụm từ
帽箍儿
mào gū r

dải ruy băng quanh mũ

Cụm từ
毛骨悚然
máo gǔ sǒng rán

lông tóc dựng đứng (thành ngữ); cảm giác lạnh sống lưng

Thành ngữ
毛孩子
máo hái zi

(thuộc ngữ) trẻ nhỏ; trẻ con không biết gì

Cụm từ
冒号
mào hào

dấu hai chấm (dấu câu)

Cụm từ
貌合神离
mào hé shén lí

bề ngoài thống nhất, nhưng bên trong chia rẽ (thành ngữ); hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên dưới

Thành ngữ
貌合心离
mào hé xīn lí

bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng

Thành ngữ
冒火
mào huǒ

tức giận; bừng bừng lửa giận

Cụm từ
茅箭
Máo jiàn

quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
帽匠
mào jiàng

thợ làm mũ

Cụm từ
茅箭区
Máo jiàn qū

quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
猫叫声
māo jiào shēng

tiếng meo

Cụm từ
毛脚渔鸮
máo jiǎo yú xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú cá Blakiston (Bubo blakistoni)

Cụm từ
铆接
mǎo jiē

kết nối bằng đinh tán; tán đinh; mối nối tán đinh

Cụm từ
冒进
mào jìn

tiến lên một cách vội vàng

Cụm từ
毛巾
máo jīn

khăn lau; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
铆劲儿
mǎo jìn r

dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát

Cụm từ
猫科
māo kē

họ Mèo (Felidae)

Cụm từ
毛坑
máo kēng

biến thể của 茅坑[mao2 keng1]

Cụm từ
茅坑
máo kēng

hố xí; nhà vệ sinh

Cụm từ
茅坑里点灯
máo kēng lǐ diǎn dēng

(tiếng lóng) (nghĩa bóng) tìm đến cái chết (bắt nguồn từ 找死[zhao3 si3] qua cách phát âm gần giống 照屎[zhao4 shi3])

Tiếng lóng xã hội
毛孔
máo kǒng

lỗ chân lông

Cụm từ
毛口
máo kǒu

mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện); bavia

Cụm từ
猫哭耗子
māo kū hào zi

mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu

Thành ngữ
猫哭老鼠
māo kū lǎo shǔ

mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu

Thành ngữ