Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

méng

蒙 là gì?

[méng] có nghĩa là mù; nhìn không rõ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蒙 trong tiếng Việt

  1. nhìn không rõ

Cách đọc và ghi nhớ 蒙

được đọc là méng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mù; nhìn không rõ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan