Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
máo

giáo; mác; thương

Từ vựng
mào

tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi; người chín mươi tuổi

Từ vựng
mào

chọn; lựa rau

Từ vựng
mào

tươi tốt; (hóa học) cyclopentadiene

Từ vựng
máo

cỏ lau; cỏ lác

Từ vựng
mǎo

một loại thực vật dưới nước; (phương ngữ) đồi đất hoàng thổ

Từ vựng
mào

xem 蝳蝐[dai4 mao4]

Từ vựng
máo

biến thể của 蟊[mao2]

Từ vựng
máo

bọ cánh cứng Tây Ban Nha; con mọt ăn ngũ cốc

Từ vựng
mào

chiều dài; khoảng cách từ bắc tới nam

Từ vựng
mào

diện mạo

Từ vựng
māo

mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem

Từ vựng
mào

thương mại; mậu dịch

Từ vựng
mào

tên địa danh cổ

Danh từ riêng
máo

rất say; say mèm; rất xỉn

Từ vựng
mǎo

tán đinh; (thông tục) dốc sức

Từ vựng
máo

mỏ neo

Từ vựng
máo

tóc mái; hợp thời; bờm

Từ vựng
máo

tóc mái; hợp thời; bờm (tóc)

Từ vựng
矛斑蝗莺
máo bān huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bèo mảnh (Locustella lanceolata)

Cụm từ
猫本
Māo běn

Melbourne (tiếng lóng thay cho 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3])

Tiếng lóng xã hội
毛笔
máo bǐ

bút lông; LT:枝[zhi1],管[guan3]

Cụm từ
毛边
máo biān

(dệt may, làm giấy, v.v.) mép thô; mép chưa hoàn thiện

Cụm từ
毛边纸
máo biān zhǐ

giấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v.; cũng viết 毛邊|毛边[mao2 bian1]

Cụm từ
毛哔叽
máo bì jī

vải xéc

Cụm từ
毛病
máo bìng

lỗi; sai sót; khuyết điểm; bệnh tật; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
矛柄
máo bǐng

cán

Cụm từ
猫薄荷
māo bò he

cây bạc hà mèo

Cụm từ
毛玻璃
máo bō li

kính mờ

Cụm từ
猫步
māo bù

dáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn

Cụm từ