盟
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
盟
lời thề; cam kết; liên minh; kết đồng minh; minh, đơn vị hành chính tương đương với quận ở Nội Mông
Giản thể盟
Phồn thể盟
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng