Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

mén

钔 là gì?

[mén] có nghĩa là mendelevium (hoá học).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 钔 trong tiếng Việt

mendelevium (hoá học)

Cách đọc và ghi nhớ 钔

được đọc là mén, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mendelevium (hoá học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan