虻 là gì?
虻 [méng] có nghĩa là biến thể cũ của 虻[meng2].
Nghĩa của từ 虻 trong tiếng Việt
biến thể cũ của 虻[meng2]
Cách đọc và ghi nhớ 虻
虻 được đọc là méng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 虻[meng2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .