蒙巴顿
Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg); Ngài Louis Mountbatten, Bá tước Mountbatten đầu tiên của Miến Điện (1900-1979), chỉ huy người Anh ở Đông Nam Á trong Thế chiến II, chủ trì việc chia cắt Ấn Độ năm 1947, bị ám sát bởi IRA
Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg); Ngài Louis Mountbatten, Bá tước Mountbatten đầu tiên của Miến Điện (1900-1979), chỉ huy người Anh ở Đông Nam Á trong Thế chiến II, chủ trì việc chia cắt Ấn Độ năm 1947, bị ám sát bởi IRA
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Montparnasse (phía đông nam Paris, quận 14)
›蒙恬Méng TiánTướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn…
›蒙巴萨Méng bā sàMombasa (thành phố ở Kenya)
›蒙山县Méng shān xiànhuyện Mengshan ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
›蒙师méng shīgiáo viên tiểu học
›蒙山Méng shānhuyện Mengshan ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
›蒙彼利埃Méng bǐ lì āiMontpellier (thành phố ở Pháp)
›蒙娜丽莎Méng nà Lì shāMona Lisa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.