Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

měng

猛 là gì?

[měng] có nghĩa là hung dữ; mãnh liệt; bạo lực; dũng cảm; đột nhiên; đột ngột; (tiếng lóng) tuyệt vời.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 猛 trong tiếng Việt

  1. hung dữ
  2. mãnh liệt
  3. bạo lực
  4. dũng cảm
  5. đột nhiên
  6. đột ngột
  7. (tiếng lóng) tuyệt vời

Cách đọc và ghi nhớ 猛

được đọc là měng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hung dữ; mãnh liệt; bạo lực; dũng cảm; đột nhiên; đột ngột; (tiếng lóng) tuyệt vời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan