Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
liàn

khâm liệm chuẩn bị thi thể để vào quan tài

Từ vựng
liàn

luộc tơ sống (để làm mềm và làm sạch)

Từ vựng
lián

gợn sóng; đẫm lệ

Từ vựng
liàn

(văn học) làm ẩm; làm ướt; ngâm trong nước

Từ vựng
lián

tên một con sông ở Hồ Nam

Từ vựng
liàn

đầy nước; máng nước

Từ vựng
liàn

luyện; chế luyện

Từ vựng
liǎn

đồ tế lễ dùng để đựng ngũ cốc; cũng đọc là [lian2]

Từ vựng
立案
lì àn

đăng ký (với cơ quan chính thức); lập hồ sơ vụ án (để điều tra)

Cụm từ
lián

màn che hoặc rèm

Từ vựng
lián

biến thể cũ của 奩|奁[lian2]

Từ vựng
liàn

luyện tập; huấn luyện; diễn tập; hoàn thiện (kỹ năng); tập luyện; (văn học) lụa trắng; luộc và giũ lụa thô

Từ vựng
lián

biến thể của 聯|联[lian2]

Từ vựng
lián

biến thể cũ của 聯|联[lian2]

Từ vựng
lián

hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập; hình thức kết hợp: (thơ ca) câu đối

Từ vựng
lián

hai bên của phần dưới chân

Từ vựng
liǎn

khuôn mặt; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

Từ vựng
liàn

cây Ampelopsis japonica (dây leo với rễ dùng trong y học cổ truyền); giống như 白蘞|白蔹[bai2 lian3]

Từ vựng
lián

hoa sen

Từ vựng
liǎn

biến thể của 蘞|蔹, cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)

Từ vựng
liǎn

cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)

Từ vựng
lián

con gián

Từ vựng
lián

túi đeo từ thắt lưng

Từ vựng
liǎn

xem 襝衽|裣衽[lian3 ren4]

Từ vựng
lián

liên kết; gia nhập; kết nối; liên tục; liên tiếp; bao gồm; (dùng với 也[ye3], 都[dou1],...) thậm chí; đại đội (quân đội)

Từ vựng
liǎn

tên địa danh

Danh từ riêng
liàn

Biến thể tiếng Nhật của 煉|炼[lian4]

Từ vựng
liàn

biến thể của 鏈|链[lian4], chuỗi; biến thể của 煉|炼[lian4]

Từ vựng
lián

biến thể của 鐮|镰[lian2]

Từ vựng
liàn

dây xích; sợi cáp (đơn vị đo chiều dài: 100 sải, khoảng 185 m); dây xích (đơn vị đo chiều dài: 66 feet, khoảng 20 m); xích; làm cho phụ thuộc

Từ vựng