翎毛
lông vũ; lông mao; bộ lông; LT:根[gen1]
lông vũ; lông mao; bộ lông; LT:根[gen1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống); lông đuôi trĩ trên mũ chiến binh (kinh kịch)
›老三篇lǎo sān piānLão Tam Thiên, ba bài tiểu luận ngắn do Mao Trạch Đông viết trước khi nước CHND Trung Hoa được thành lập
›羸弱léi ruòyếu ớt; yếu đuối
›老一套lǎo yī tàovẫn thứ cũ rích
›老一辈lǎo yī bèithế hệ trước; thế hệ già
›老丈lǎo zhàngthưa ông (cách xưng hô tôn trọng cho người đàn ông lớn tuổi)
›老丈人lǎo zhàng ren(thông tục) bố vợ (cha của vợ)
›羚羊líng yánglinh dương; LT:隻|只[zhi1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.