零落
rơi rụng và héo úa; rải rác; thưa thớt
rơi rụng và héo úa; rải rác; thưa thớt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp
›零声母líng shēng mǔ(ngôn ngữ học Trung Quốc) âm đầu không phụ âm (âm đầu của một âm tiết không bắt đầu bằng phụ âm)
›零号病人líng hào bìng rén(dịch tễ học) bệnh nhân số không
›零缺点líng quē diǎnkhông có khuyết điểm; không lỗi; hoàn hảo
›零买líng mǎimua lẻ; mua từng cái một
›零等待状态líng děng dài zhuàng tàitrạng thái không chờ (tin học)
›零起点líng qǐ diǎntừ số không; từ đầu; khóa học cho người mới bắt đầu; dành cho người mới
›零碎líng suìrời rạc và chắp vá; mảnh vụn; đồ linh tinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.