Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
伶俐

líng lì

伶俐 là gì?

伶俐 [líng lì] có nghĩa là thông minh; lanh lợi; nhạy bén.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 伶俐 trong tiếng Việt

  1. thông minh
  2. lanh lợi
  3. nhạy bén

Cách đọc và ghi nhớ 伶俐

伶俐 được đọc là líng lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thông minh; lanh lợi; nhạy bén”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan