Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 64/115

领受lǐng shòu

领受: chấp nhận; nhận

Cụm từ
领收lǐng shōu

领收: chấp nhận (một ân huệ); nhận

Cụm từ
零售店líng shòu diàn

零售店: cửa hàng; cửa hàng bán lẻ

Cụm từ
零售商líng shòu shāng

零售商: nhà bán lẻ; chủ cửa hàng; thương nhân bán lẻ

Cụm từ
灵寿县Líng shòu xiàn

灵寿县: huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
零数líng shù

零数: phần của một số bị lược bỏ khi làm tròn xuống

Cụm từ
陵水Líng shuǐ

陵水: Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
陵水黎族自治县Líng shuǐ Lí zú Zì zhì xiàn

陵水黎族自治县: Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam

Cụm từ
陵水县Líng shuǐ xiàn

陵水县: Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
灵枢经Líng shū jīng

灵枢经: Linh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN)

Cụm từ
零碎líng suì

零碎: rời rạc và chắp vá; mảnh vụn; đồ linh tinh

Cụm từ
灵塔líng tǎ

灵塔: bảo tháp tưởng niệm

Cụm từ
灵台Líng tái

灵台: huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
灵台县Líng tái xiàn

灵台县: huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
令堂lìng táng

令堂: (kính ngữ) mẹ của bạn

Cụm từ
灵堂líng táng

灵堂: phòng tang; phòng lễ tang

Cụm từ
灵体líng tǐ

灵体: linh hồn

Cụm từ
菱铁矿líng tiě kuàng

菱铁矿: quặng sắt kết tinh (siderite)

Cụm từ
聆听líng tīng

聆听: lắng nghe (một cách tôn trọng)

Cụm từ
灵通líng tōng

灵通: nhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả

Cụm từ
零头líng tóu

零头: lẻ; từ vụn; phần còn lại

Cụm từ
领头lǐng tóu

领头: dẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu

Cụm từ
领头羊lǐng tóu yáng

领头羊: người dẫn đầu

Cụm từ
领土lǐng tǔ

领土: lãnh thổ

Cụm từ
领土完整lǐng tǔ wán zhěng

领土完整: toàn vẹn lãnh thổ

Cụm từ
磷光lín guāng

磷光: sự lân quang

Cụm từ
临桂Lín guì

临桂: huyện Lingui ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
临桂县Lín guì xiàn

临桂县: huyện Lingui ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
邻国lín guó

邻国: quốc gia láng giềng

Cụm từ
另外lìng wài

另外: bổ sung; thêm vào; ngoài ra; tách biệt; khác; hơn nữa; hơn thế

Cụm từ
灵位líng wèi

灵位: bài vị tưởng niệm

Cụm từ
灵武Líng wǔ

灵武: Lingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
领悟lǐng wù

领悟: hiểu; nhận thức

Cụm từ
领悟力lǐng wù lì

领悟力: khả năng hiểu; nhận thức; cảm nhận

Cụm từ
灵武市Líng wǔ shì

灵武市: Lingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
灵犀líng xī

灵犀: sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau; trao đổi tình cảm một cách thầm kín; tâm đầu ý hợp

Cụm từ
领洗lǐng xǐ

领洗: được rửa tội

Cụm từ
零下líng xià

零下: dưới không

Cụm từ
酃县Líng xiàn

酃县: huyện Linh ở Hồ Nam

Cụm từ
陵县Líng xiàn

陵县: huyện Ling ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
领先lǐng xiān

领先: dẫn đầu; dẫn trước

Cụm từ
领衔lǐng xián

领衔: vai chính; đứng đầu danh sách ký tên; diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính

Cụm từ
领先地位lǐng xiān dì wèi

领先地位: vị trí dẫn đầu

Cụm từ
领衔主演lǐng xián zhǔ yǎn

领衔主演: diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính

Cụm từ
凌霄花líng xiāo huā

凌霄花: cây đăng tiêu (Campsis grandiflora)

Cụm từ
另行lìng xíng

另行: (làm gì đó) riêng biệt; như một hành động riêng

Cụm từ
菱形líng xíng

菱形: hình thoi

Cụm từ
零星líng xīng

零星: rời rạc; ngẫu nhiên; vụn vặt; lác đác

Cụm từ
灵性líng xìng

灵性: bản tính tinh thần; tâm linh; thông minh (đặc biệt là ở động vật)

Cụm từ
灵醒líng xǐng

灵醒: (về giác quan, tâm trí, v.v.) tỉnh táo; nhạy bén; minh mẫn

Cụm từ
令行禁止lìng xíng jìn zhǐ

令行禁止: nghĩa đen: mệnh lệnh được thi hành và cấm đoán được tuân thủ (thành ngữ)nghĩa bóng: chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót

Thành ngữ
菱形六面体líng xíng liù miàn tǐ

菱形六面体: (toán học) hình hộp thoi

Cụm từ
另行通知lìng xíng tōng zhī

另行通知: thông báo vào thời điểm khác; thông báo sau; thông báo muộn hơn

Cụm từ
令兄lìng xiōng

令兄: Anh trai kính mến của bạn (tôn kính)

Cụm từ
领袖lǐng xiù

领袖: lãnh đạo

Cụm từ
领鸺鹠lǐng xiū liú

领鸺鹠: (loài chim ở Trung Quốc) cú mèo cổ khoang (Glaucidium brodiei)

Cụm từ
灵犀相通líng xī xiāng tōng

灵犀相通: tâm hồn đồng điệu

Cụm từ
灵犀一点通líng xī yī diǎn tōng

灵犀一点通: tâm đầu ý hợp; tâm trí tương đồng; kết nối tâm hồn

Cụm từ
凌汛líng xùn

凌汛: lũ do nghẽn băng (xảy ra khi dòng sông phía hạ lưu đóng băng nhiều hơn thượng lưu)

Cụm từ
聆讯líng xùn

聆讯: phiên điều trần (pháp luật)

Cụm từ