Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
领军領軍

lǐng jūn

领军 là gì?

领军 [lǐng jūn] có nghĩa là chỉ huy quân đội; (nghĩa bóng) dẫn đầu; hàng đầu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 领军 trong tiếng Việt

  1. chỉ huy quân đội
  2. (nghĩa bóng) dẫn đầu
  3. hàng đầu

Cách đọc và ghi nhớ 领军

领军 được đọc là lǐng jūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chỉ huy quân đội; (nghĩa bóng) dẫn đầu; hàng đầu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan