领军 là gì?
领军 [lǐng jūn] có nghĩa là chỉ huy quân đội; (nghĩa bóng) dẫn đầu; hàng đầu.
Nghĩa của từ 领军 trong tiếng Việt
- chỉ huy quân đội
- (nghĩa bóng) dẫn đầu
- hàng đầu
Cách đọc và ghi nhớ 领军
领军 được đọc là lǐng jūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chỉ huy quân đội; (nghĩa bóng) dẫn đầu; hàng đầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .