凌厉
nhanh và mãnh liệt; mãnh liệt; mạnh mẽ
nhanh và mãnh liệt; mãnh liệt; mạnh mẽ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) lạnh cóng; (văn học) run rẩy; run lập cập
›凌夷líng yísuy tàn; suy giảm; sa sút; cũng viết là 陵夷
›凌志Líng zhìLexus
›凌乱líng luànlộn xộn; bừa bộn; rối bù
›凌志美Líng Zhì měiLaura Ling, nhà báo người Mỹ gốc Đài Loan bị Triều Tiên giam giữ với tội danh gián điệp năm 2009
›凌晨líng chénrất sớm vào buổi sáng; vào lúc rạng sáng
›凌汛líng xùnlũ do nghẽn băng (xảy ra khi dòng sông phía hạ lưu đóng băng nhiều hơn thượng lưu)
›凌河Líng héquận Linghe của thành phố Jinzhou 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.