玲珑玲瓏
玲珑 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 玲珑 trong tiếng Việt
(từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo; chi tiết và tinh tế; thông minh; nhanh nhẹn
(từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo; chi tiết và tinh tế; thông minh; nhanh nhẹn