玲珑剔透
được làm một cách tinh xảo; rất thông minh
được làm một cách tinh xảo; rất thông minh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo; chi tiết và tinh tế; thông minh; nhanh nhẹn
›玲玲líng líng(từ tượng thanh) leng keng (ví dụ: trang sức)
›珞巴族Luò bā zúnhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng
›珞巴语Luò bā yǔtiếng Lhoba, ngôn ngữ của nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng
›琅威理Láng Wēi lǐĐại úy William M Lang (1843-), cố vấn người Anh cho hải quân miền bắc Trung Quốc thời nhà Thanh 北洋水師|北洋水师…
›琅嬛Láng huáncõi tiên trong thần thoại
›理事lǐ shìthành viên hội đồng; (văn học) lo liệu công việc
›理事会lǐ shì huìhội đồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.