Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 60/115

令爱lìng ài

令爱: (kính trọng) con gái của bạn

Cụm từ
另案lìng àn

另案: vụ án khác (trong pháp luật); một vụ cần xử lý riêng

Cụm từ
临高Lín gāo

临高: huyện Lingao, Hải Nam

Cụm từ
临高县Lín gāo xiàn

临高县: Huyện Lâm Cao, Hải Nam

Cụm từ
领班lǐng bān

领班: giám sát; quản đốc; trưởng nhóm phục vụ

Cụm từ
灵宝Líng bǎo

灵宝: thành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
灵宝市Líng bǎo shì

灵宝市: thành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
零八宪章Líng bā Xiàn zhāng

零八宪章: Hiến chương 08, kiến nghị ủng hộ dân chủ ở Trung Quốc tháng 12 năm 2008

Cụm từ
零备件líng bèi jiàn

零备件: phụ tùng; bộ phận thay thế

Cụm từ
灵璧Líng bì

灵璧: Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
灵便líng biàn

灵便: nhanh nhẹn; linh hoạt; nhanh nhẩu; dễ xử lý; tiện lợi

Cụm từ
领便当lǐng biàn dāng

领便当: xem 領盒飯|领盒饭[ling3 he2 fan4]

Cụm từ
灵璧县Líng bì Xiàn

灵璧县: Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
凌波舞líng bō wǔ

凌波舞: điệu nhảy limbo (từ mượn)

Cụm từ
零部件líng bù jiàn

零部件: phụ tùng; linh kiện

Cụm từ
另册lìng cè

另册: Danh Sách Khác (sổ đăng ký tội phạm thời nhà Thanh); danh sách đen của những người không mong muốn

Cụm từ
灵长líng cháng

灵长: trường thọ và thịnh vượng

Cụm từ
领唱lǐng chàng

领唱: dẫn dắt hợp xướng; nhạc trưởng; ca sĩ chính

Cụm từ
灵车líng chē

灵车: xe tang

Cụm từ
凌晨líng chén

凌晨: rất sớm vào buổi sáng; vào lúc rạng sáng

Cụm từ
凌迟líng chí

凌迟: cái chết đau đớn; chết bởi ngàn nhát cắt (hình phạt tử hình thời xưa)

Cụm từ
零吃líng chī

零吃: (thông tục) đồ ăn vặt

Cụm từ
陵川Líng chuān

陵川: huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
灵川Líng chuān

灵川: huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
棂床líng chuáng

棂床: biến thể của 靈床|灵床[ling2chuang2]

Cụm từ
灵床líng chuáng

灵床: quan tài; giường giữ nguyên như khi người quá cố còn sống

Cụm từ
陵川县Líng chuān xiàn

陵川县: huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
灵川县Líng chuān xiàn

灵川县: huyện Lingchuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
令慈lìng cí

令慈: thân mẫu đáng kính của bạn (tôn kính)

Cụm từ
另存lìng cún

另存: lưu (một tệp) sau khi người dùng đã chọn các tùy chọn (tên, vị trí, định dạng, v.v.)

Cụm từ
另存为lìng cún wéi

另存为: Lưu dưới dạng... (tùy chọn menu trong một ứng dụng phần mềm)

Cụm từ
领带lǐng dài

领带: cà vạt; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
零担líng dān

零担: vận tải hàng lẻ (LTL) (giao thông)

Cụm từ
铃铛líng dang

铃铛: chuông nhỏ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
另当别论lìng dāng bié lùn

另当别论: xử lý khác; việc khác hoàn toàn

Cụm từ
灵丹妙药líng dān miào yào

灵丹妙药: phương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề; thuốc bách bệnh; tiên dược

Thành ngữ
领到lǐng dào

领到: nhận được

Cụm từ
领导lǐng dǎo

领导: dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4]

Cụm từ
领导层lǐng dǎo céng

领导层: giai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo (của xã hội); chế độ đầu sỏ

Cụm từ
领导集体lǐng dǎo jí tǐ

领导集体: nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo

Cụm từ
领导力lǐng dǎo lì

领导力: năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)

Cụm từ
伶盗龙líng dào lóng

伶盗龙: khủng long velociraptor

Cụm từ
领导能力lǐng dǎo néng lì

领导能力: khả năng lãnh đạo

Cụm từ
领导权lǐng dǎo quán

领导权: quyền lãnh đạo

Cụm từ
领导人lǐng dǎo rén

领导人: người lãnh đạo

Cụm từ
领导统御lǐng dǎo tǒng yù

领导统御: (Đài Loan) khả năng lãnh đạo

Cụm từ
领导小组lǐng dǎo xiǎo zǔ

领导小组: nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu…

Cụm từ
领导者lǐng dǎo zhě

领导者: người lãnh đạo

Cụm từ
零打碎敲líng dǎ suì qiāo

零打碎敲: làm việc không có kế hoạch (thành ngữ); công việc làm từng mảnh

Thành ngữ
零的líng de

零的: tiền lẻ

Cụm từ
零等待状态líng děng dài zhuàng tài

零等待状态: trạng thái không chờ (tin học)

Cụm từ
灵的世界líng de shì jiè

灵的世界: thế giới linh hồn

Cụm từ
令弟lìng dì

令弟: em trai đáng kính

Cụm từ
领地lǐng dì

领地: lãnh thổ; miền; điền trang; phong ấp (cũ)

Cụm từ
零点líng diǎn

零点: nửa đêm; gọi món theo thực đơn; (toán) điểm không của hàm số

Cụm từ
零点定理líng diǎn dìng lǐ

零点定理: định lý không điểm của Hilbert (toán học); Nullstellensatz

Cụm từ
零点能líng diǎn néng

零点能: năng lượng điểm không (hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)

Cụm từ
零点五líng diǎn wǔ

零点五: không phẩy năm, 0.5; một nửa

Cụm từ
伶仃líng dīng

伶仃: cô đơn và không nơi nương tựa

Cụm từ
零丁líng dīng

零丁: biến thể của 伶仃[ling2 ding1]

Cụm từ