Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng

biến thể của 荔[li4]

Từ vựng

quả vải

Từ vựng

dùng trong 茉莉[mo4 li4]; dùng trong phiên âm tên nữ

Từ vựng

tham dự (một sự kiện chính thức); có mặt; quản lý; tiếp cận (đặc biệt là với tư cách quản trị)

Từ vựng

rau giền

Từ vựng

tên của cây cỏ dại (rau dền trắng, rau chân vịt trắng, cỏ xước, v.v.); Chenopodium album

Từ vựng

Drabanemerosa hebecarpa

Từ vựng

tảo đỏ; Gracilaria, một số loài, một số ăn được; ogonori Nhật Bản; xưa dùng cho loại thảo mộc giống vanilla

Từ vựng

con nghêu

Từ vựng

côn trùng đục gỗ

Từ vựng

con hàu

Từ vựng

biến thể của 裡|里[li3]

Từ vựng

lót; bên trong; phía trong; nội bộ; cũng viết 裏|里[li3]

Từ vựng

khăn voan hoặc khăn trùm đầu của cô dâu

Từ vựng

chửi; mắng; rủa

Từ vựng

đồ dùng nghi lễ; biến thể của 禮|礼[li3]

Từ vựng

biến thể của 狸[li2]

Từ vựng

di chuyển; đi bộ

Từ vựng

bắt nạt; vết bánh xe

Từ vựng

quanh co

Từ vựng

họ [Li4]; tên địa danh cổ

Danh từ riêng

cặn rượu

Từ vựng

rượu ngọt

Từ vựng

dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m; khu xóm; đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình; (Đài Loan) lý, đơn vị hành chính giữa cấp thị trấn 鎮|镇[zhen4] và khu phố 鄰|邻[lin2]

Từ vựng

một phần trăm; centi

Từ vựng
𫟷

livermorium (hóa học); (cũ) lire Ý (từ mượn); (cổ) loại đồ đựng thức ăn dùng ở Phù Nam 扶南[Fu2 nan2]

Từ vựng

liti (hóa học)

Từ vựng

biến thể của 隸|隶[li4]

Từ vựng

(hình thức kết hợp) người bị nô dịch; cấp dưới thấp kém; (hình thức kết hợp) lệ thuộc vào; (hình thức kết hợp) chữ lệ (phong cách chữ viết trung gian giữa chữ triện cổ và chữ…

Từ vựng

rời khỏi; tách khỏi; cách; (khi nói về khoảng cách) từ; không có (gì); độc lập với; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho lửa; ☲

Từ vựng