灵敏度
(mức độ) nhạy
(mức độ) nhạy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông minh; nhạy bén; nhạy cảm; sắc sảo; nhanh nhẹn; sắc nét
›灵柩líng jiùquan tài có chứa thi thể
›灵感触发图líng gǎn chù fā túbản đồ tư duy
›灵棺líng guānlinh cữu; giàn đặt quan tài (bục tưởng niệm); quan tài
›灵感líng gǎncảm hứng; sự sáng suốt; một bùng nổ sáng tạo trong nỗ lực khoa học hoặc nghệ thuật
›灵枢经Líng shū jīngLinh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN)
›灵恩派Líng ēn pàiPhong trào Ân Tứ
›灵机líng jīcảm hứng bất chợt; ý tưởng sáng suốt; mẹo thông minh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.