零买
mua lẻ; mua từng cái một
mua lẻ; mua từng cái một
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dịch tễ học) bệnh nhân số không
›零起点líng qǐ diǎntừ số không; từ đầu; khóa học cho người mới bắt đầu; dành cho người mới
›零距离líng jù líkhông khoảng cách; trực tiếp đối mặt
›零落líng luòrơi rụng và héo úa; rải rác; thưa thớt
›零部件líng bù jiànphụ tùng; linh kiện
›零花钱líng huā qiántiền tiêu vặt; tiền trợ cấp
›零钱líng qiántiền thối; lẻ tiền; tiền tiêu vặt
›零声母líng shēng mǔ(ngôn ngữ học Trung Quốc) âm đầu không phụ âm (âm đầu của một âm tiết không bắt đầu bằng phụ âm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.