Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
来不及
lái bu jí

không có đủ thời gian (làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)

Cụm từ
莱布尼茨
Lái bù ní cí

Leibniz (tên); Gottfried Wilhelm von Leibniz (1646-1716), nhà toán học và triết học người Đức, đồng phát minh phép tính vi tích phân

Cụm từ
莱布尼兹
Lái bù ní zī

Leibniz (tên); Gottfried Wilhelm von Leibniz (1646-1716), nhà toán học và triết học người Đức, đồng phát minh phép tính vi tích phân

Cụm từ
赖昌星
Lài Chāng xīng

Lai Changxing (1958-), trùm xã hội đen khét tiếng ở Hạ Môn, liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn, bị dẫn độ từ Canada về Trung Quốc năm 2008

Cụm từ
来潮
lái cháo

(nước) dâng lên; thuỷ triều dâng; (phụ nữ) đến kỳ kinh nguyệt

Cụm từ
莱城
Lái Chéng

Lae, thành phố lớn thứ hai ở Papua New Guinea, thủ phủ tỉnh Morobe

Cụm từ
癞疮
lài chuāng

bệnh favus (bệnh ngoài da)

Cụm từ
赖床
lài chuáng

ngủ nướng; chần chừ trên giường

Cụm từ
来到
lái dào

đến; tới

Cụm từ
来得
lái de

xuất hiện (từ so sánh); được xem như; là đủ năng lực hoặc sánh kịp

Cụm từ
莱德杯
Lái dé bēi

Cúp Ryder (giải thi đấu golf đồng đội giữa Mỹ và Châu Âu)

Cụm từ
来得及
lái de jí

có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được

Cụm từ
来得容易,去得快
lái de róng yì , qù de kuài

Đến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)

Thành ngữ
来得早不如来得巧
lái de zǎo bù rú lái de qiǎo

đến sớm không bằng đến đúng lúc; thời điểm hoàn hảo

Cụm từ
来电
lái diàn

cuộc gọi (hoặc điện báo) đến; gọi điện đến; gửi điện báo; có cảm tình ngay lập tức với ai đó; (điện sau khi mất) có lại

Cụm từ
来电答铃
lái diàn dá líng

(Đài Loan) nhạc chờ (người gọi nghe thấy)

Cụm từ
来电显示
lái diàn xiǎn shì

hiển thị số gọi đến

Cụm từ
莱顿
Lái dùn

Leiden (Hà Lan)

Cụm từ
莱顿大学
Lái dùn Dà xué

Đại học Leiden

Cụm từ
来而不往非礼也
lái ér bù wǎng fēi lǐ yě

không đáp lại là trái với lễ nghi (kinh điển); đáp lại tương tự

Cụm từ
来犯
lái fàn

xâm phạm lãnh thổ

Cụm từ
来访
lái fǎng

đến thăm

Cụm từ
来访者
lái fǎng zhě

khách thăm; (tư vấn tâm lý) thân chủ

Cụm từ
来凤
Lái fèng

huyện Laifeng, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
来凤县
Lái fèng Xiàn

Huyện Laifeng, Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
莱佛士
Lái fó shì

họ Raffles; Stamford Raffles (1781-1826), chính khách người Anh và là người sáng lập thành phố Singapore

Cụm từ
莱菔
lái fú

củ cải

Cụm từ
来复枪
lái fù qiāng

súng trường (từ mượn); cũng viết 來福槍|来福枪

Cụm từ
来福枪
lái fú qiāng

súng trường (từ mượn); cũng viết 來復槍|来复枪

Cụm từ
来复线
lái fù xiàn

đường rãnh xoắn (bên trong nòng súng tạo độ xoáy cho viên đạn)

Cụm từ