Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拉开序幕拉開序幕

lā kāi xù mù

拉开序幕 là gì?

拉开序幕 [lā kāi xù mù] có nghĩa là (ví dụ) mở màn; nâng màn; bắt đầu cho.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拉开序幕 trong tiếng Việt

  1. (ví dụ) mở màn
  2. nâng màn
  3. bắt đầu cho

Cách đọc và ghi nhớ 拉开序幕

拉开序幕 được đọc là lā kāi xù mù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(ví dụ) mở màn; nâng màn; bắt đầu cho”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan