Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cuối cùng
tên một ngọn núi ở Tứ Xuyên
dùng trong 招徠|招徕[zhao1 lai2]
dùng trong 棶木|梾木[lai2 mu4]
suối; gơn sóng
tên của một con sông; nước chảy xiết
biến thể tiếng Nhật của 瀨|濑
bệnh ghẻ; bệnh ngoài da
liếc nhìn; nhìn một cách xem thường
(tre)
âm thanh; tiếng ồn; ống sáo có 3 lưỡi gà
tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...); Chenopodium album
(cây họ hoa môi có hương)
ban tặng; phong tặng
dựa vào; ở lì một nơi; xấu; phủi lời hứa; chối bỏ; quịt nợ; lưu manh; đổ lỗi; đổ thừa
tên một nước thời Xuân Thu ở Sơn Đông hiện nay, bị nước Qi 齊|齐 tiêu diệt
rhenium (hóa học)
biến thể của 賴|赖[lai4]
ngựa cái
ban tặng; ban cho cấp dưới; thưởng
Lai'an, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
Ryan (tên)
Leonardo (tên)
lysine (Lys), một axit amin thiết yếu
Lai'an, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
khách; một người đến thăm
thành phố cấp địa khu Lai Tân ở Quảng Tây
Liberia (Đài Loan)
Leipzig, thành phố ở bang Sachsen, Đức
không thể cho phép (có mặt); không thể chấp nhận