拉开架势
vào tư thế đánh nhau; (bóng) chủ động tấn công
vào tư thế đánh nhau; (bóng) chủ động tấn công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cưa hai người kéo; nghĩa bóng: giằng co giữa hai bên
›拉开序幕lā kāi xù mù(ví dụ) mở màn; nâng màn; bắt đầu cho
›拉关系lā guān xìtìm cách liên hệ với ai vì lợi ích cá nhân; nịnh bợ ai đó
›拉开lā kāikéo mở; kéo ra; gia tăng; kéo giãn khoảng cách
›拉杂lā zámất trật tự; lan man; không mạch lạc
›拉长脸lā cháng liǎnkéo mặt dài ra; nhăn nhó
›拉长lā chángkéo dài; kéo cái gì đó cho dài ra
›拉顿Lā dùnRodan (tiếng Nhật ラドン Radon), quái vật trong phim Nhật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.