拉米夫定
Lamivudine, chất ức chế enzym phiên mã ngược do GlaxoSmithKline tiếp thị và được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm gan B và AIDS; tên thương mại bao gồm Zeffix, Heptovir, Epivir và Epivir-HBV
Lamivudine, chất ức chế enzym phiên mã ngược do GlaxoSmithKline tiếp thị và được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm gan B và AIDS; tên thương mại bao gồm Zeffix, Heptovir, Epivir và Epivir-HBV
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ramesses (tên của pharaon)
›拉皮条lā pí tiáomôi giới mại dâm; làm tú ông
›拉兹莫夫斯基Lā zī mò fū sī jīRazumovsky (tên); Hoàng tử Andrey Kirillovich Razumovsky (1752-1836), nhà ngoại giao Nga
›拉管lā guǎnkèn trombone
›拉纳卡Lā nà kǎLarnaca (thành phố ở Síp); Larnaka
›拉筋lā jīnbài tập giãn cơ
›拉丝模lā sī mókhuôn kéo sợi (tức là công cụ để cắt dây kim loại theo đường kính nhất định)
›拉紧lā jǐnkéo căng; căng chỉnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.