Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
拉夫桑贾尼
Lā fū sāng jiǎ ní

Akbar Hashemi Rafsanjani

Cụm từ
拉盖尔
Lā gài ěr

Laguerre (tên); Edmond Laguerre (1834-1886), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
拉杆
lā gān

thanh căng

Cụm từ
拉冈
Lā gāng

Lacan (nhà phân tâm học)

Cụm từ
拉高
lā gāo

kéo lên

Cụm từ
拉格比
Lā gé bǐ

bóng bầu dục (trò chơi); trường Rugby ở Anh

Cụm từ
拉格朗日
Lā gé lǎng rì

Lagrange (tên); Joseph-Louis Lagrange (1735-1813), nhà toán học và vật lý người Pháp

Cụm từ
辣根
là gēn

cải ngựa

Cụm từ
拉个手
lā ge shǒu

nắm tay

Cụm từ
拉各斯
Lā gè sī

Lagos (thành phố Nigeria)

Cụm từ
拉钩
lā gōu

móc ngoéo

Cụm từ
拉勾儿
lā gòu r

móc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa

Cụm từ
蝲蛄
là gǔ

tôm càng nước ngọt (Procambarus clarkii)

Cụm từ
啦呱
lā gua

biến thể của 拉呱[la1 gua5]

Cụm từ
拉呱
lā gua

(tiếng địa phương) tán gẫu; buôn chuyện

Cụm từ
拉管
lā guǎn

kèn trombone

Cụm từ
拉关系
lā guān xì

tìm cách liên hệ với ai vì lợi ích cá nhân; nịnh bợ ai đó

Cụm từ
辣哈布
Là hā bù

Rahab (tên)

Cụm từ
喇合
Lǎ hé

Rahab (mẹ của Bô-ô)

Cụm từ
拉合尔
Lā hé ěr

Lahore (thành phố ở Pakistan)

Cụm từ
拉黑
lā hēi

thêm ai đó vào danh sách đen (trên điện thoại hoặc trong phần mềm nhắn tin tức thời, v.v.); viết tắt của 拉到黑名單|拉到黑名单

Viết tắt
拉赫曼尼诺夫
Lā hè màn ní nuò fū

Rachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên); Sergei Rachmaninoff (1873-1943), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga

Cụm từ
拉后钩儿
lā hòu gōu r

(phương ngữ) để lại việc chưa hoàn thành

Cụm từ
拉话
lā huà

(tiếng địa phương) trò chuyện

Cụm từ
拉环
lā huán

vòng kéo (trên lon nước); tay cầm dây (trên xe buýt hoặc tàu); tay nắm cửa hình vòng

Cụm từ
辣胡椒
là hú jiāo

ớt cay

Cụm từ
拉活
lā huó

(tiếng địa phương miền Bắc) đón khách (như tài xế taxi); nhận một công việc (như người giao hàng)

Cụm từ
拉祜族
Lā hù zú

dân tộc Lahu ở Vân Nam

Cụm từ
lái

đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回來|回来[hui2lai5]); từ khi (như trong 自古以來|自古以来[zi4gu3 yi3lai2]); trong…

Từ vựng
lài

(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la1])

Từ vựng