Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Akbar Hashemi Rafsanjani
Laguerre (tên); Edmond Laguerre (1834-1886), nhà toán học người Pháp
thanh căng
Lacan (nhà phân tâm học)
kéo lên
bóng bầu dục (trò chơi); trường Rugby ở Anh
Lagrange (tên); Joseph-Louis Lagrange (1735-1813), nhà toán học và vật lý người Pháp
cải ngựa
nắm tay
Lagos (thành phố Nigeria)
móc ngoéo
móc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa
tôm càng nước ngọt (Procambarus clarkii)
biến thể của 拉呱[la1 gua5]
(tiếng địa phương) tán gẫu; buôn chuyện
kèn trombone
tìm cách liên hệ với ai vì lợi ích cá nhân; nịnh bợ ai đó
Rahab (tên)
Rahab (mẹ của Bô-ô)
Lahore (thành phố ở Pakistan)
thêm ai đó vào danh sách đen (trên điện thoại hoặc trong phần mềm nhắn tin tức thời, v.v.); viết tắt của 拉到黑名單|拉到黑名单
Rachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên); Sergei Rachmaninoff (1873-1943), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga
(phương ngữ) để lại việc chưa hoàn thành
(tiếng địa phương) trò chuyện
vòng kéo (trên lon nước); tay cầm dây (trên xe buýt hoặc tàu); tay nắm cửa hình vòng
ớt cay
(tiếng địa phương miền Bắc) đón khách (như tài xế taxi); nhận một công việc (như người giao hàng)
dân tộc Lahu ở Vân Nam
đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回來|回来[hui2lai5]); từ khi (như trong 自古以來|自古以来[zi4gu3 yi3lai2]); trong…
(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la1])