拉力赛
đua rally (đua xe ô tô) (từ mượn)
đua rally (đua xe ô tô) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lực kéo; (nghĩa bóng) sức hút; (kiểm tra vật liệu) độ bền kéo; (từ mượn) cuộc đua rally
›拉力器lā lì qìdụng cụ tập lực kéo (thiết bị tập thể dục)
›拉动lā dòngkéo; (nghĩa bóng) kích thích (hoạt động kinh tế); thúc đẩy (mọi người làm gì đó)
›拉勾儿lā gòu rmóc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa
›拉入lā rùkéo vào; lôi kéo vào
›拉包尔Lā bāo ěrRabaul, thành phố cảng và thủ phủ của New Britain, đảo phía đông bắc Papua New Guinea
›拉克替醇lā kè tì chúnlactitol, một loại đường rượu
›拉匝禄Lā zā lùLazarus (phiên âm Công giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.