拉姆安拉
Ramallah
Ramallah
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
L'Aquila, Ý
›拉姆斯菲尔德Lā mǔ sī fēi ěr déDonald Rumsfeld (1932-), cựu Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ
›拉夫罗夫Lā fū luó fūLavrov (tên); Sergey Viktorovich Lavrov (1950-), nhà ngoại giao và chính trị gia Nga, Bộ trưởng Ngoại giao…
›拉孜Lā zīhuyện Lhazê, tiếng Tạng: Lha rtse rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›拉夫桑贾尼Lā fū sāng jiǎ níAkbar Hashemi Rafsanjani
›拉孜县Lā zī xiànhuyện Lhazê, tiếng Tạng: Lha rtse rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›拉夫堡大学Lā fū bǎo Dà xuéĐại học Loughborough
›拉客lā kèchào mời (khách, khách hàng, hành khách, v.v.); nài nỉ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.