拉近距离
đưa mọi người lại gần nhau hơn
đưa mọi người lại gần nhau hơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kéo ai đó lại gần mình; (ví dụ) (thường theo sau bởi 距離|距离[ju4 li2]) thu hẹp (khoảng cách giữa người với…
›拉达克Lā dá kèLadakh, phần phía đông của Jammu và Kashmir ở tây bắc Ấn Độ, giáp Kashmir và Tây Tạng, được biết đến như…
›拉辛Lā xīnJean Racine (1639-1699), nhà viết kịch người Pháp
›拉那烈Lā nà lièHoàng tử Norodom Ranariddh (1944-), chính trị gia Campuchia và là con trai của cựu Quốc vương Sihanouk của…
›拉赫曼尼诺夫Lā hè màn ní nuò fūRachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên); Sergei Rachmaninoff (1873-1943), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm…
›拉里lā lǐlari (đơn vị tiền tệ của Georgia) (từ mượn)
›拉贾斯坦邦Lā jiǎ sī tǎn bāngRajasthan (bang ở Ấn Độ)
›拉铆枪lā mǎo qiāngxem 鉚釘槍|铆钉枪[mao3 ding1 qiang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.