拉拢
lôi kéo; liên quan đến ai; dụ dỗ
lôi kéo; liên quan đến ai; dụ dỗ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kéo kéo; lôi kéo ai đó một cách thô bạo; cầm tay hoặc cánh tay ai đó một cách quá thân mật; (mỉa mai) kết…
›拉抬lā tái(Đài Loan) kéo lên; (nghĩa bóng) giúp đỡ; hỗ trợ
›拉扯lā chekéo; nắm; nuôi dạy một đứa trẻ (qua khó khăn); giúp đỡ; hỗ trợ; kéo vào; tán gẫu
›拉撒路Lā sā lùLa-da-rô (phiên âm Tin Lành)
›拉文克劳Lā wén kè láoRavenclaw (Harry Potter)
›拉拉队lā lā duìđội cổ vũ; cũng viết là 啦啦隊|啦啦队
›拉文纳Lā wén nàRavenna ở bờ biển Adriatic, Ý
›拉拉蛄là là gǔdế dũi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.