拉练
(quân sự) tham gia huấn luyện dã ngoại (cắm trại, hành quân, diễn tập bắn đạn thật, v.v.); (thể thao) đạt phong độ đỉnh cao bằng cách thi đấu ở nước ngoài
(quân sự) tham gia huấn luyện dã ngoại (cắm trại, hành quân, diễn tập bắn đạn thật, v.v.); (thể thao) đạt phong độ đỉnh cao bằng cách thi đấu ở nước ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Razumovsky (tên); Hoàng tử Andrey Kirillovich Razumovsky (1752-1836), nhà ngoại giao Nga
›拉筋lā jīnbài tập giãn cơ
›拉紧lā jǐnkéo căng; căng chỉnh
›拉丝模lā sī mókhuôn kéo sợi (tức là công cụ để cắt dây kim loại theo đường kính nhất định)
›拉美西斯Lā měi xī sīRamesses (tên của pharaon)
›拉纳卡Lā nà kǎLarnaca (thành phố ở Síp); Larnaka
›拉米夫定Lā mǐ fū dìngLamivudine, chất ức chế enzym phiên mã ngược do GlaxoSmithKline tiếp thị và được sử dụng rộng rãi trong điều…
›拉脱维亚Lā tuō wéi yàLatvia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.