拉近
kéo ai đó lại gần mình; (ví dụ) (thường theo sau bởi 距離|距离[ju4 li2]) thu hẹp (khoảng cách giữa người với người) (tức là xây dựng mối quan hệ gần gũi hơn)
kéo ai đó lại gần mình; (ví dụ) (thường theo sau bởi 距離|距离[ju4 li2]) thu hẹp (khoảng cách giữa người với người) (tức là xây dựng mối quan hệ gần gũi hơn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đưa mọi người lại gần nhau hơn
›拉锯lā jùcưa hai người kéo; nghĩa bóng: giằng co giữa hai bên
›拉制lā zhìquá trình sản xuất kéo kim loại hoặc thủy tinh nóng
›拉萨条约Lā sà Tiáo yuēĐiều ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây Tạng
›拉辛Lā xīnJean Racine (1639-1699), nhà viết kịch người Pháp
›拉赫曼尼诺夫Lā hè màn ní nuò fūRachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên); Sergei Rachmaninoff (1873-1943), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm…
›拉达克Lā dá kèLadakh, phần phía đông của Jammu và Kashmir ở tây bắc Ấn Độ, giáp Kashmir và Tây Tạng, được biết đến như…
›拉贾斯坦邦Lā jiǎ sī tǎn bāngRajasthan (bang ở Ấn Độ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.